Net1Plus

Net1Plus

Net1Plus

Tốc độ 30Mbps
– Miễn phí lắp đặt + Tặng từ 1 đến 3 tháng cước khi khách hàng đóng trước từ 6 tháng trở lên
– Trang bị Modem Wifi
– Rất phù hợp với k/h hộ gia đình
– Cước theo tháng 165.000đ

Gọi: 0965 355 995


  • Thông tin chi tiết
  • Đăng ký sản phẩm

 

KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT

A. CÁC GÓI CƯỚC INTERNET VIETTEL DÀNH CHO GIA ĐÌNH VÀ DOANH NGHIỆP NHỎ.

A1. Các Gói Cước Cơ Bản.

Gói cước Tốc độ Thuê bao trọn gói(Đã bao gồm VAT) Số lượng máy
NET 1Ne 30 Mbps  165.000đ/tháng  2 – 5
NET 2 40 Mbps  180.000đ/tháng 3 – 6
NET 3 55 Mbps 200.000đ/tháng 4 – 8
NET 4 70 Mbps 220.000đ/tháng 5 – 10
NET 5 80 Mbps 250.000đ/tháng 6 – 12
NET 6 150 Mbps 350.000đ/tháng 6 – 12

BBG Cáp quang FTTH cho gia đình và DN nhỏ.

A2. Các Phương Án Trả Trước Cước.

Phương án lựa chọn Khuyến mại được hưởng
Đóng trước cước 3 tháng Tặng 1 tháng cước Miễn phí lắp đặt

Trang bị modem Wifi và Thiết bị truyền hình

Ký hợp đồng tại nhà miễn phí

Đóng trước cước 6 tháng  Tặng 2 tháng cước
Đóng trước cước 12 tháng

Đóng trước cước 18 tháng

Tặng 4 tháng cước

Tặng 6 tháng cước

Các phương án đóng trước cước.

B. CÁC GÓI CƯỚC COMBO ( BAO GỒM INTERNET CÁP QUANG TỐC ĐỘ CAO VÀ TRUYỀN HÌNH SỐ SIÊU NÉT ).

B1. Các Gói Cước Cơ Bản.

Gói cước Tốc độ Thuê bao trọn gói(Đã bao gồm VAT)
 COMBO NET 1  (15Mbps) + THS(Flexi) 215.000đ/tháng
COMBO NET 2 (20Mbps) + THS(Flexi) 230.000đ/tháng
COMBO NET 3  (25Mbps) + THS(Flexi) 250.000đ/tháng
COMBO NET 4  (30Mbps) + THS(Flexi) 270.000đ/tháng
COMBO NET 5  (35Mbps) + THS(Flexi) 300.000đ/tháng
COMBO NET 6 (40Mbps) + THS(Flexi) 400.000đ/tháng

Các gói cước combo internet và truyền hình số.

B2. Các Phương Án Trả Trước Cước.

Phương án lựa chọn Khuyến mại được hưởng
Đóng trước cước 3 tháng Tặng 1 tháng cước Miễn phí lắp đặt

Trang bị Modem Wifi và Thiết bị truyền hình

Ký hợp đồng tại nhà miễn phí

Đóng trước cước 6 tháng Tặng 2 tháng cước
Đóng trước cước 12 tháng

Đóng trước cước 16 tháng

Tặng 4 tháng cước

Tặng 6 tháng cước

Các phương án đóng trước cước

C. CÁC GÓI CƯỚC INTERNET VIETTEL DÀNH CHO CƠ QUAN TỔ CHỨC DOANH NGHIỆP CÓ NHU CẦU DÙNG MẠNG NHIỀU.

C1. Các Gói Cước Cơ Bản.

Gói cước Băng thông Thuê bao trọn gói (Đã bao gồm VAT)
Trong nước Quốc tế
FAST 40 Plus 40 Mbps 512 Kbps 440.000đ/tháng
FAST 50 50 Mbps 784 Kbps 660.000đ/tháng
FAST 60 60 Mbps 1 Mbps 880.000đ/tháng
FAST 60 Plus 60 Mbps 2 Mbps 1.400.000đ/tháng
FAST 80 80 Mbps 1.5 Mbps 2.200.000đ/tháng
FAST 80 Plus 80 Mbps 3 Mbps 3.300.000đ/tháng
FAST 100 100 Mbps 2 Mbps 4.400.000đ/tháng
FAST 100 Plus 100 Mbps 3 Mbps 6.600.000đ/tháng
FAST 120 120 Mbps 3 Mbps 9.900.0000đ/tháng

Lưu ý:

  1. Tốc độ quốc tế là tốc độ cam kết tối thiểu.
  2. Đối với gói từ Fast 80 Plus trở xuống trang bị 1IP tĩnh.
  3. Đối với gói Fast 100 và Fast 100 Plus trang bị 4 IP tĩnh.
  4. Đối với gói Fast 120 trang bị 8 IP tĩnh.
  5. Các gói cước này áp dụng cho cả cá nhân và công ty.

BBG Cáp quang FTTH doanh nghiệp.

C2. Các Phương Án Trả Trước Cước.

Phương án lựa chọn Khuyến mại được hưởng
Đóng trước cước 3 tháng Tặng 1 tháng cước Miễn phí lắp đặt

Trang bị Modem Wifi

Ký hợp đồng tại nhà miễn phí

Đóng trước cước 6 tháng Tặng 2 tháng cước
Đóng trước cước 12 tháng

Đóng trước cước 18 tháng

Tặng 4 tháng cước

Tặng 6 tháng cước

Các phương án đóng trước cước FTTH DN.

E. THỦ TỤC CẦN CHUẨN BỊ:

*** Đối với cá nhân: Chuẩn bị khoản tiền theo phương án lựa chọn, chứng minh thư hoặc hộ chiếu để nhân viên kinh doanh đối chiếu và viết tên chủ hợp đồng.

*** Đối với cơ quan và tổ chức: Chuẩn bị khoản tiền theo phương án lựa chọn, chứng minh thư hoặc hộ chiếu người đại diện ký hợp đồng, giấy phép kinh doanh Photo hoặc bản gốc để nhân viên kinh doanh đối chiếu và viết tên chủ hợp đồng. Con dấu của và chữ ký người đại diện để đóng dấu vào hợp đồng

F. QUY TRÌNH LẮP ĐẶT MẠNG VIETTEL.

   Quy trình lắp đặt sau đây áp dụng cho khách hàng hòa mạng các dịch vụ CĐBR (Cố định băng rộng) như: Internet cáp quang, truyền hình số, điện thoại cố định,….

quy_trnh_lp_mng_viettel

  

Sản phẩm cùng loại

F

skype zalo Mr.Khải

0965355995